Nghĩa tiếng Việt
- Tỉ mỉ, cần cù.tính từ
- Đòi hỏi phải tỉ mỉ (công việc).tính từ
Ví dụ
-
Her operose craft took many careful hours.
-
The task was operose but rewarding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép