TanroDictionary Sổ từ

operose

/ˈɑːpəˌroʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỉ mỉ, cần cù.tính từ
  2. Đòi hỏi phải tỉ mỉ (công việc).tính từ

Ví dụ

  1. Her operose craft took many careful hours.

  2. The task was operose but rewarding.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép