TanroDictionary Sổ từ

opes

/ˈəʊps/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của opeđộng từ

Ví dụ

  1. The door opes slowly on cold mornings.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép