TanroDictionary Sổ từ

ophidism

/ˈɑːfəˌdaɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiện tượng nhiễm nọc rắn.danh từ

Ví dụ

  1. The bite caused ophidism and needed treatment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép