TanroDictionary Sổ từ

ophitic

/ɑːˈfɪtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc tục thờ rắn.tính từ

Ví dụ

  1. The temple had an ophitic design.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép