Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc tục thờ rắn.tính từ
Ví dụ
-
The temple had an ophitic design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɑːˈfɪtɪk/
The temple had an ophitic design.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép