Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) kính soi đáy mắt.tính từ
- Thuật soi đáy mắt.tính từ
Ví dụ
-
The ophthalmoscopic exam was quick and painless.
-
She learned ophthalmoscopic methods in training.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép