Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của opineđộng từ
Ví dụ
-
He opined that the room was too small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/oʊˈpaɪnd/
He opined that the room was too small.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép