TanroDictionary Sổ từ

opines

/oʊˈpaɪnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của opineđộng từ

Ví dụ

  1. She opines that the plan is too costly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép