Nghĩa tiếng Việt
- Sự/thái độ ngoan cố, cố chấp.danh từ
Ví dụ
-
His opinionatedness annoyed the whole group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpɪnjəˌneɪtədz/
His opinionatedness annoyed the whole group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép