TanroDictionary Sổ từ

opium

/ˈəʊpiəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc phiện.danh từ
  2. Điều trị bằng thuốc phiện; làm say bằng thuốc phiện.danh từ

Ví dụ

  1. Opium can harm health and thinking.

  2. The doctor avoided opium in the treatment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép