Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc bóp phong thấp (có chất xà phòng).danh từ
Ví dụ
-
She rubbed opodeldoc on her sore knees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɒpəˈdɛldɒk/
She rubbed opodeldoc on her sore knees.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép