Nghĩa tiếng Việt
- Học sinh ngoại trú (trường I-tơn).danh từ
- Dân thành phố.danh từ
Ví dụ
-
The oppidan boarded the train after class ended.
-
Every oppidan knew the best bakery downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép