TanroDictionary Sổ từ

opponency

/əˈpəʊnənsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đối lập, sự đối kháng.danh từ

Ví dụ

  1. There was clear opponency between the two teams.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép