TanroDictionary Sổ từ

opportunely

/ˌɑːpɜːˈtuːnli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích hợp, thuận lợi.D
  2. Đúng lúc, phải lúc.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team finished opportunely and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép