Nghĩa tiếng Việt
- Thích hợp, thuận lợi.D
- Đúng lúc, phải lúc.D
Tiếng Nhật
- 丁度ちょうどvừa đúng, chính xác, vừa lúc
Ví dụ
-
The team finished opportunely and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːpɜːˈtuːnli/
The team finished opportunely and left.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép