Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa cơ hội.danh từ
Tiếng Nhật
- 日和見ひよりみchủ nghĩa cơ hội, đứng núi này trông núi nọ, chờ gió
Ví dụ
-
His opportunism hurt the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép