TanroDictionary Sổ từ

opportunism

/ˌɒpəˈtjuːnɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa cơ hội.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His opportunism hurt the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép