Nghĩa tiếng Việt
- Cơ hội chủ nghĩa.tính từ
- Người cơ hội.danh từ
Ví dụ
-
Her opportunistic plan helped only herself.
-
He acted like an opportunistic during the crisis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép