TanroDictionary Sổ từ

opposability

/əˌpɑːzəˈtɪləbi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính có thể chống đối, tính có thể phản đối.danh từ
  2. Tính có thể đặt đối diện, tính có thể đối lập.danh từ

Ví dụ

  1. Her opposabiliti made the rule easy to question.

  2. The two pictures had opposabiliti on the page.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép