TanroDictionary Sổ từ

opposable

/əˈpoʊzəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể chống đối, có thể phản đối.tính từ
  2. Có thể đặt đối diện (một vật khác), có thể đối lập.tính từ

Ví dụ

  1. The thumb is opposable on many hands.

  2. The parts are opposable for better grip.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép