Nghĩa tiếng Việt
- Có thể chống đối, có thể phản đối.tính từ
- Có thể đặt đối diện (một vật khác), có thể đối lập.tính từ
Ví dụ
-
The thumb is opposable on many hands.
-
The parts are opposable for better grip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép