Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của opposeđộng từ
- Chống lại, phản đối.tính từ
Ví dụ
-
They opposed the proposal and left the room.
-
He remained opposed to the idea all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép