TanroDictionary Sổ từ

opposing

/əˈpəʊzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oppose.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is opposing the new schedule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép