Nghĩa tiếng Việt
- Đối nhau (cách mọc của lá cây).D
Ví dụ
-
He moved oppositely through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːpəzətli/
He moved oppositely through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép