TanroDictionary Sổ từ

oppositely

/ˈɑːpəzətli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đối nhau (cách mọc của lá cây).D

Ví dụ

  1. He moved oppositely through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép