Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại, đối lập, phản đối.tính từ
Ví dụ
-
The group showed oppositional feelings toward the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɒpəˈzɪʃənl/
The group showed oppositional feelings toward the change.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép