Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại, kình địch.tính từ
- Thích phản đối.tính từ
Ví dụ
-
The oppositive result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpɑːzɪtɪv/
The oppositive result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép