TanroDictionary Sổ từ

oppositive

/əˈpɑːzɪtɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lại, kình địch.tính từ
  2. Thích phản đối.tính từ

Ví dụ

  1. The oppositive result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép