Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của oppressđộng từ
Ví dụ
-
They were oppressed by unfair work hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈprest/
They were oppressed by unfair work hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép