Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oppressđộng từ
- Số nhiều của oppressdanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của oppressđộng từ
Ví dụ
-
The leader oppresses people with strict control.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép