Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của oppress.động từ
Ví dụ
-
He is oppressing the weak with harsh rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əprˈɛsɪŋ/
He is oppressing the weak with harsh rules.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép