Nghĩa tiếng Việt
- (hay) đàn áp, (hay) áp bức.tính từ
- Ngột ngạt (không khí).tính từ
- Đè nặng, nặng trĩu (nỗi buồn... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 切ないせつないđau đớn, day dứt, xót xa
- 横暴おうぼうsự ngang ngược, chuyên quyền, bạo ngược
- 息苦しいいきぐるしいngột ngạt, khó thở
- 重苦しいおもくるしいnặng nề, u ám, ngột ngạt
Ví dụ
-
The room felt oppressive after noon.
-
The air was oppressive and still.
-
His oppressive mood hurt the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép