TanroDictionary Sổ từ

oppugnance

/əˈpʌɡnəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự công kích, sự chống lại.danh từ

Ví dụ

  1. There was strong oppugnance to the new rule.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép