Nghĩa tiếng Việt
- Sự công kích, sự chống lại.danh từ
Ví dụ
-
There was strong oppugnance to the new rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/əˈpʌɡnəns/
There was strong oppugnance to the new rule.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép