TanroDictionary Sổ từ

opsimath

/ˈɒpsɪmæθ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lúc già mới học.danh từ

Ví dụ

  1. An opsimath can enjoy learning new things in old age.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép