Nghĩa tiếng Việt
- Người lựa chọn.danh từ
Ví dụ
-
A optant helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːptənt/
A optant helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép