Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của optđộng từ
Ví dụ
-
She opted for tea instead of coffee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɒptɪd/
She opted for tea instead of coffee.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép