TanroDictionary Sổ từ

opted

/ˈɒptɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của optđộng từ

Ví dụ

  1. She opted for tea instead of coffee.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép