Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhìn, (thuộc) thị giác.tính từ
- Quang học.tính từ
Ví dụ
-
The chart shows optical changes in the lens.
-
The factory makes optical tools for labs.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép