TanroDictionary Sổ từ

optician

/ɒpˈtɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm đồ quang học.danh từ
  2. Người bán đồ quang học.danh từ

Ví dụ

  1. The optician fixed my glasses quickly.

  2. I asked the optician for a new frame.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép