Nghĩa tiếng Việt
- Người làm đồ quang học.danh từ
- Người bán đồ quang học.danh từ
Ví dụ
-
The optician fixed my glasses quickly.
-
I asked the optician for a new frame.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép