TanroDictionary Sổ từ

optime

/ˈɒptaɪm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Học sinh đỗ hạng ưu về toán.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the optime on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép