TanroDictionary Sổ từ

optimising

/ˈɒptɪmˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của optimise.động từ

Ví dụ

  1. He was optimising the website for mobile users.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép