TanroDictionary Sổ từ

optimism

/ˈɒptɪmɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lạc quan; tính lạc quan.danh từ
  2. Chủ nghĩa lạc quan.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need more optimism during these hard times.

  2. Her optimism helped the team stay calm.

  3. revolutionary optimism

    lạc quan cách mạng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép