Nghĩa tiếng Việt
- Sự lạc quan; tính lạc quan.danh từ
- Chủ nghĩa lạc quan.danh từ
Tiếng Nhật
- 楽観らっかんsự lạc quan
Ví dụ
-
We need more optimism during these hard times.
-
Her optimism helped the team stay calm.
-
revolutionary optimism
lạc quan cách mạng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép