Nghĩa tiếng Việt
- Người lạc quan.danh từ
- Lạc quan.tính từ
Tiếng Nhật
- 楽天家らくてんかngười lạc quan, người dễ tính
Ví dụ
-
The optimist believed the trip would go well.
-
She stayed optimist during the hard week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép