TanroDictionary Sổ từ

optimizer

/ˈɑːptəˌmɑɪzɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người lạc quan hoá.danh từ

Ví dụ

  1. The optimizer planned every step with hope.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép