Nghĩa tiếng Việt
- Người đo thị lực.danh từ
- Nhà khúc xạ nhãn khoa.danh từ
Ví dụ
-
The optometrist checked my eyes yesterday.
-
The optometrist found a small change in my vision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép