TanroDictionary Sổ từ

opuscule

/əˈpʌskjuːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tác phẩm ngắn (nhạc, văn... ).danh từ

Ví dụ

  1. She wrote an opuscule about local plants.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép