Nghĩa tiếng Việt
- Lời sấm; thẻ (lời thánh dạy, bói toán); lời tiên tri.danh từ
- Nhà tiên tri.danh từ
- Người có uy tín; thánh nhân; người chỉ đường vạch lối; vật hướng dẫn.danh từ
- Miếu thờ (nơi xin thẻ dạy).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
People once asked the oracle for advice.
-
The oracle spoke in a calm voice.
-
She was the oracle of the small town.
-
Pilgrims visited the oracle on the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép