TanroDictionary Sổ từ

orally

/ˈɔrəlli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng cách nói miệng, bằng lời.D
  2. Bằng đường miệng (uống thuốc).D

Ví dụ

  1. The team finished orally and left.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép