Nghĩa tiếng Việt
- Nước ngọt có vị cam, không sủi bọt, làm bằng nước quả.danh từ
Ví dụ
-
The orange-squash played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɑːrɪndʒˈskwɑːʃ/
The orange-squash played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép