TanroDictionary Sổ từ

orange-squash

/ˈɑːrɪndʒˈskwɑːʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước ngọt có vị cam, không sủi bọt, làm bằng nước quả.danh từ

Ví dụ

  1. The orange-squash played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép