TanroDictionary Sổ từ

orangy

/əˈɔːŋi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vị cam; giống cam.tính từ
  2. Có màu da cam.tính từ

Ví dụ

  1. Her answer seemed orangy to me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép