Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của orateđộng từ
Ví dụ
-
She orated about fair treatment for workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔːˈrætɪd/
She orated about fair treatment for workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép