Nghĩa tiếng Việt
- Người diễn thuyết; nhà hùng biện (đàn bà).danh từ
Ví dụ
-
The oratress was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːrətrəs/
The oratress was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép