Nghĩa tiếng Việt
- Hình mắt chim (lá).tính từ
Ví dụ
-
The orbiculate leaf had a strange shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔrˈbɪkjələt/
The orbiculate leaf had a strange shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép