TanroDictionary Sổ từ

orbited

/ˈɔːbɪtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của orbitđộng từ

Ví dụ

  1. The satellite orbited above the Earth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép