Nghĩa tiếng Việt
- Người hay vật đi theo quỹ đạo.danh từ
- Tàu vũ trụ bay theo quỹ đạo (mặt trăng...).danh từ
Ví dụ
-
The orbiter kept circling the planet.
-
The orbiter sent back clear photos.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép