TanroDictionary Sổ từ

orbiter

/ˈɔːbɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay vật đi theo quỹ đạo.danh từ
  2. Tàu vũ trụ bay theo quỹ đạo (mặt trăng...).danh từ

Ví dụ

  1. The orbiter kept circling the planet.

  2. The orbiter sent back clear photos.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép