Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của orbit.động từ
Ví dụ
-
The moon is orbiting the planet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːbɪtɪŋ/
The moon is orbiting the planet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép