Nghĩa tiếng Việt
- Thuật biên đạo múa.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the orchesography today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːrkəsˈɡɑːfəɪki/
They discussed the orchesography today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép